Ngành đào tạo

Các nghề đào tạo của trường số 10 BQP

4.1. Danh sách các nghề đào tạo theo từng trình độ:

  1. Trung cấp nghề:
  • Hàn;
  • Cắt gọt kim loại;
  • Điện công nghiệp;
  • Điện tử công nghiệp;
  • Công nghệ ôtô;
  • Quản trị mạng máy tính;
  • Quản trị cơ sở dữ liệu;
  • Vận hành Máy thi công nền;
  • Kỹ thuật máy lạnh và Điều hoà không khí;
  • Kế toán Doanh nghiệp.
  1. Sơ cấp nghề:
  • Sửa chữa ôtô;
  • Hàn công nghiệp;
  • Hàn công nghệ cao 3G, 6G;
  • Điện công nghiệp;
  • Điện tử công nghiệp – Điện dân dụng;
  • Kỹ thuật máy lạnh và Điều hoà không khí;
  • Cắt gọt kim loại;
  • Vận hành xe nâng;
  • Vận hành Máy thi công nền;
  • Sửa chữa xe máy, máy nổ;
  • Đào tạo lái xe ôtô các hạng.

4.2. Các loại hình đào tạo của nhà trường

Chính quy:                  Thường xuyên:

4.3. Tổng số các khoa đào tạo: 06 Khoa và 02 Tổ Bộ môn.

4.4. Tổng số chuyên ngành đào tạo: 12

4.5. Số lượng cán bộ, Giáo viên cơ hữu tham gia nghiên cứu khoa học (tính theo số báo cáo khoa học từ cấp trường trở lên trong 3 năm gần nhất).

  • Có 1 báo cáo KH: 01
  • Có từ 2 báo cáo KH trở lên: 0

4.6. Tổng số học sinh đăng ký nhập học trong 3 năm gần đây nhất:

Năm học Số đăng ký thi Số trúng tuyển Số nhập học Ghi chú
2010 – 2011 2.072
2011 – 2012 2.504
2012 – 2013 2.063

4.7. Số lượng học sinh

          

Trình độ đào tạo

Năm
2010 2011 2012 6/2013
1.     Trung cấp nghề 767 871 937 428
2.     Sơ cấp nghề 4.722 5.140 5.129 1.424
3.     Liên kết đào tạo 1.389 1.864 2.169 1.752
–        Đại học 150 423 677 620
–        Cao đẳng 1.119 963 781 777
–        Trung cấp chuyên nghiệp 120 478 711 355
Tổng cộng 6.878 7.875 8.235 3.604

 

Chia sẻ bài viết: